hàng hải
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Kĩ thuật điều khiển tàu biển: Chỉ lĩnh vực kiến thức và kỹ thuật liên quan đến việc định vị, dẫn đường và vận hành tàu thuyền trên biển.
- Vận tải đường biển: Chỉ hoạt động vận chuyển hàng hóa và hành khách bằng đường biển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy theo học ngành hàng hải tại trường đại học. (Nghĩa: Anh ấy học về kỹ thuật điều khiển tàu biển.)
- Sự phát triển của hàng hải rất quan trọng cho thương mại quốc tế. (Nghĩa: Hoạt động vận tải đường biển rất quan trọng.)
- Bản đồ hàng hải giúp thuyền trưởng xác định lộ trình. (Nghĩa: Bản đồ phục vụ cho việc đi biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngành hàng hải": chỉ toàn bộ lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ liên quan đến vận tải và kỹ thuật biển.
- Ngành hàng hải của nước ta đang trên đà hiện đại hóa.
- "công nhân hàng hải": chỉ những người lao động làm việc trong lĩnh vực vận tải biển.
- Các công nhân hàng hải đang tích cực bốc dỡ hàng hóa.
Biến thể và từ gần giống
- Hàng hải học (danh từ): môn khoa học nghiên cứu về hàng hải.
- Thủy thủ (danh từ): người làm việc trên tàu biển (là một bộ phận trong lực lượng hàng hải).
- Hải trình (danh từ): lộ trình của tàu thuyền trên biển.
Từ đồng nghĩa
- Giao thông đường biển: (cụm danh từ) chỉ hoạt động vận tải trên biển, gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "hàng hải".
- Đi biển: (động từ) chỉ hành động đi lại, làm việc trên biển.
Các cụm từ liên quan
- An toàn hàng hải: (cụm danh từ) chỉ sự an toàn trong hoạt động đi lại và vận tải trên biển.
- Mọi tàu thuyền đều phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về an toàn hàng hải.
- Cảng hàng hải: (cụm danh từ) chỉ cảng biển phục vụ cho tàu thuyền vận tải.
- Cảng Hải Phòng là một cảng hàng hải quan trọng của miền Bắc.
Thành ngữ liên quan
(Từ "hàng hải" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ liên quan thường mang tính thuật ngữ chuyên ngành.)
- d. 1 Kĩ thuật điều khiển tàu biển. 2 Vận tải đường biển. Ngành hàng hải. Công nhân hàng hải.